Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hữu”.

  1. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 643 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1945 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 138 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 94 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Hữu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.