Tìm thấy 1.012 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứng”.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hững Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 1A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 115 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1987 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu d Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng L Xem chi tiết →
  17. nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 120 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 6.6.74 Mai táng ban đầu: Sông Ba Rài- Cai Lậy
  3. Nguyễn Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Hùng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0
→ Xem cả 120 người trong các danh sách