Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1604 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1989 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Phúc- Tiên Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Lý- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1967 NT: Viện 2