Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyên Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 194 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn huận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967