Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 27/12/1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967