Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 157 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1935 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1982 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967