Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Lâm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967