Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hứa”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Kim định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Tây Hồ - Phù Tiên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Mỹ Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đông Ngoan - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Đa Tôn - Gia Lâm - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Quang Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Văn Khú - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D9 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thạch Thất - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 07/06/1967
  2. Nguyễn Văn Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972
  4. Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Phúc- Tiên Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965
  5. Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Lý- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1967 NT: Viện 2
→ Xem cả 8 người trong các danh sách