Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hợi”.

  1. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1975 Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Đơn vị: Xã Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu E2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hởi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 13 người trong các danh sách