Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hội”.
- Nguyễn Văn Hối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42044 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 34 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 519 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
- Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0
- Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0