Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hội”.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: . - Quận 5 - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1988 Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: An hưng - an Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Phú Liêu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0