Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hội”.

  1. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0