Tìm thấy 3.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/5/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  4. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Du Đức, Vĩnh Long, Quảng Trị
→ Xem cả 17 người trong các danh sách