Tìm thấy 3.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1682 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H63 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  4. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Du Đức, Vĩnh Long, Quảng Trị
→ Xem cả 17 người trong các danh sách