Tìm thấy 2.998 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hộ”.

  1. Nguyễn Văn Hờn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3896 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 875 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 51 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 941 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 152 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968