Tìm thấy 2.998 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hộ”.

  1. Nguyễn văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà (Hoè) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyẽn Văn Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 457 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 32 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1005 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 301 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 860 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968