Tìm thấy 471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hồng”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 48 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 249 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 347 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Chư Rê
  3. Nguyễn Văn Hồng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân Chư Rê