Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hồi”.

  1. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 244 · Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hời Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/5/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/11/1950 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hơi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 21/11/1951 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 75 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/09/1973 Mai táng ban đầu: (40-03)08 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xóm Thịnh, Hưng Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 28; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hội Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)08 09 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 100; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Ninh - Quảng Ninh Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 13 người trong các danh sách