Tìm thấy 3.015 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hồ”.

  1. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hỗ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng O · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 104 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hò Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 379 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968