Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hồ”.

  1. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Đội 3 Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Đông - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Sơ - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu Đoàn 309 - Kb An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Tích Lường - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyên Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: HĐ. Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Châu Rễ - Hợp Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D48 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - - Đồng Tháp Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/11/1985 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tham mưu E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hót Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Đạo - Bình Tân - Hồ Chí Minh Đơn vị: C 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/11/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968
  3. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 2/7/1968
  4. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Du Đức, Vĩnh Long, Quảng Trị
→ Xem cả 32 người trong các danh sách