Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hắng”.

  1. Nguyễn Văn Hăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1/5/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hàng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Trạch - Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Hằng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 29/06/1967
  3. Nguyễn Văn Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Hy sinh: 14/06/1969
  4. Nguyễn Văn Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chu Mẫu - Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 26/08/1978
  5. Nguyễn Văn Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 16 người trong các danh sách