Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hận”.
- Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1966 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Hiên Vân - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Tân Dân - P Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Luông - Yên Đồng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1973 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Phong Liên Bảo, Bảo Thắng, Bảo Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Phú Chiểu - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
- Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thường Thọ - Mĩ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh