Tìm thấy 522 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hận”.

  1. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 219 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn háng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  5. nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 283 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hãnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 272 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
  4. Nguyễn Văn Hãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yển Vĩnh - Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thường Thọ - Mĩ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 9 người trong các danh sách