Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hấn”.

  1. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 26 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1952 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1466 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyên Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 255 · Lô Đ Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967