Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hấn”.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1947 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 697 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967