Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hấn”.

  1. Nguyễn Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 274 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 617 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 252 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2161 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/19/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 30 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 432 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967