Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hấn”.

  1. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hắn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 898 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Khu 9B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1994 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  2. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  3. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967