Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hảo”.

  1. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 511 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 91 · Lô II Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08