Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hảo”.

  1. Nguyễn Văn hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1977 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08