Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hải”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Thái sơn - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Hùng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Văn Du - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Cấp Tiến - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1975 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Đoan Bái - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyên Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1965 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: huyện Thống Nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E64 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải bằng - Nghi hoàn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lạc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
  3. Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 9, Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: dốc đá xóm 5 c07 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Hy sinh: 08/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5, S35
→ Xem cả 9 người trong các danh sách