Tìm thấy 938 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hải”.
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 23.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 21/4/1973
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao 1/100000 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 9, Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Mai táng ban đầu: dốc đá xóm 5 c07 Gia Lai
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Hy sinh: 08/8/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang LT5, S35