Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hạp”.

  1. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 81 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Gò Công Tây, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E150 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Mao Điện - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  2. Nguyễn Văn Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975
  3. Nguyễn Văn Hạp Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Mao Điện-Thuận Thành-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979