Tìm thấy 274 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hạnh”.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H15 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Công binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đắc Tô (Đồi 669 bắc Diên Bình)
  2. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
  4. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1968 Mai táng ban đầu: Tại Rừng Cà Phê Tây bắc Đưc Lập 1km
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Sơn - Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách