Tìm thấy 2.214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hạ”.

  1. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 179 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách