Tìm thấy 2.214 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hạ”.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 364 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 192 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 281 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1994 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 6 người trong các danh sách