Tìm thấy 2.194 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hạ”.

Quê quán: ,

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1968 Quê quán: Thanh Hà - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Gò Công Tây, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E150 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Phong Khê - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 30/4/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: An Hào - TX Lạng giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Tùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C20=E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Tô hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vạn Thắng - Nhuận Trạch - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Bích Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 9/9/1969 Mai táng ban đầu: Làng Bọ Chét, khu 7 - Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978
→ Xem cả 49 người trong các danh sách