Tìm thấy 1.021 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hưng”.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 188 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 31/8/1973 Mai táng ban đầu: Bờ sông Ba dài - ấp 4 - Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 6.6.74 Mai táng ban đầu: Sông Ba Rài- Cai Lậy
  3. Nguyễn Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Hùng 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hùng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Đồng Trại, Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (06-82) Ngọc Tô Ba Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 839; Khối 0
→ Xem cả 8 người trong các danh sách