Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hường”.

  1. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1953 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 629 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1155 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 58 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1887 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,