Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hường”.

  1. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyên Văn Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hải Nhân - Vĩnh Địa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1950 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên Thành - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/11/1977 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tu du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. nguyễn Văn hương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Trung Ninh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,