Tìm thấy 318 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hường”.

  1. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 201 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 26/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,