Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hườn”.

  1. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 552 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1963 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 268 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 32 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1726 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn VĂn Hương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hườn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội sơn-Anh Sơn-Nghệ An