Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hướng”.

  1. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/4/1950 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 552 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1963 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 268 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  2. Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 6 người trong các danh sách