Tìm thấy 310 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hướng”.
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 201 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hương Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 26/1/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Hường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Hương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh