Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 890 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965