Tìm thấy 2.350 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 33 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 158 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 · Khu T3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965