Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10-05-1969 Quê quán: Linh Quang An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1078 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1907 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 86 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965