Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huyễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 820 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 297 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1401 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42135 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965