Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965