Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1991 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/12/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 607 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huống Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965