Tìm thấy 2.381 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Hù”.

  1. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Hù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965